- MIC chi trả chi phí sinh thường và sinh mổ (nếu có chỉ định của bác sĩ) theo quyền lợi thai sản.
- Quyền lợi thai sản có thời gian chờ (270 ngày cho sinh thường/sinh mổ, 90 ngày cho biến chứng) và giới hạn về số tiền bảo hiểm tối đa mỗi năm tùy thuộc vào chương trình bảo hiểm.
- Các phương pháp hỗ trợ thụ thai thường không được bảo hiểm, nhưng MIC vẫn chi trả chi phí y tế phát sinh do biến chứng thai sản từ tuần thứ 13 của thai kỳ.
1. Phạm vi chi trả ↑
MIC sẽ chi trả các chi phí y tế cho quá trình sinh thường hoặc sinh mổ của bạn, bao gồm:
- Chi phí đỡ đẻ.
- Viện phí tổng hợp.
- Chi phí bác sỹ chuyên khoa.
- Chi phí chăm sóc mẹ trước và sau sinh tại bệnh viện.
- Chi phí may thẩm mỹ đường rạch (nếu có).
Lưu ý quan trọng: Sinh mổ chỉ được bảo hiểm khi có chỉ định từ bác sỹ. Nếu bạn chủ động yêu cầu sinh mổ (hoặc phải mổ lại do yêu cầu trước đó), trường hợp này sẽ không nằm trong phạm vi bảo hiểm.
2. Điều kiện áp dụng đồng chi trả ↑
Nếu bạn sinh con hoặc gặp biến chứng thai sản sau thời gian chờ, MIC sẽ chi trả 70% chi phí y tế thực tế tại các cơ sở y tế tư nhân, công lập (bao gồm cả khoa tự nguyện, dịch vụ và quốc tế). Bạn sẽ đồng chi trả 30% chi phí còn lại.
3. Thời gian chờ ↑

Quyền lợi thai sản có thời gian chờ cụ thể như sau. Hãy lưu ý để chủ động bảo vệ quyền lợi của bạn:
- Sinh thường, sinh mổ: 270 ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực.
- Biến chứng thai sản: 90 ngày kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực.
💡 Mẹo chuyên gia: Luôn kiểm tra kỹ thời gian chờ của quyền lợi thai sản (270 ngày cho sinh thường/sinh mổ, 90 ngày cho biến chứng thai sản) trước khi có kế hoạch mang thai để đảm bảo bạn được bảo hiểm đầy đủ.
4. Giới hạn quyền lợi ↑
Quyền lợi thai sản (bao gồm sinh thường, sinh mổ theo chỉ định của bác sĩ và biến chứng thai sản) có giới hạn về số tiền bảo hiểm tối đa mỗi năm. Mức chi trả sẽ phụ thuộc vào chương trình bảo hiểm mà bạn đã chọn. Dưới đây là thông tin chi tiết:
| STT | QUYỀN LỢI BẢO HIỂM | ĐÔNG | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM BỔ SUNG | |||||
| ĐKBS 03 Quyền lợi thai sản (Sinh thường; Sinh mổ theo chỉ định bác sĩ, Biến chứng thai sản, STBH/năm) | Không | Không | VND 10,000,000 | VND 20,000,000 | VND 30,000,000 |
5.Phương pháp hỗ trợ thụ thai ↑

- Định nghĩa Phương pháp hỗ trợ thụ thai: “là việc sử dụng kỹ thuật y khoa để tăng số lượng trứng trong quá trình rụng trứng hoặc để hỗ trợ thụ tinh giữa tinh trùng và trứng làm tăng khả năng thụ thai. Hình thức này bao gồm phương pháp bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI), thụ tinh trong ống nghiệm (IVF), tiêm tinh trùng trực tiếp vào noãn để tạo phôi (ICSI) hoặc sử dụng bất kỳ hình thức điều trị nào để thúc đẩy hoặc kích thích sự rụng trứng.”
- Điểm loại trừ bảo hiểm (Điều 9, Khoản 25): “Thực hiện các biện pháp kế hoạch hóa gia đình, hậu quả của phá thai do nguyên nhân tâm lý hay xã hội, điều trị vô sinh nam/nữ, rối loạn suy giảm sinh dục, điều trị bất lực/liệt dương hoặc thay đổi giới tính và bất kỳ hậu quả hay biến chứng nào từ những điều trị này;”
Tuy nhiên, nếu bạn đã thực hiện các phương pháp hỗ trợ mang thai và có tham gia quyền lợi bảo hiểm thai sản, MIC vẫn sẽ chi trả các chi phí y tế phát sinh do biến chứng thai sản, bắt đầu từ tuần thứ 13 của thai kỳ. Quyền lợi này áp dụng cho khách hàng từ 18 tuổi trở lên.
Đối với các biến chứng thai sản, bạn không chỉ được hưởng quyền lợi theo bảo hiểm thai sản, mà còn được hưởng thêm quyền lợi tối đa thuộc phạm vi bảo hiểm điều trị nội trú.
Trong trường hợp sinh con hoặc gặp biến chứng thai sản sau thời gian chờ, bạn sẽ đồng chi trả 30% chi phí y tế tại các cơ sở y tế tư nhân và các khoa dịch vụ tại bệnh viện công lập (MIC chi trả 70%).
Thời gian chờ đối với biến chứng thai sản: là 90 ngày kể từ ngày bắt đầu thời hạn bảo hiểm.
Để hiểu rõ hơn về quyền lợi thai sản cũng như các quyền lợi khác, bạn có thể tham khảo bảng quyền lợi bảo hiểm chi tiết dưới đây:
| STT | QUYỀN LỢI BẢO HIỂM | ĐÔNG | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm vi lãnh thổ | Việt Nam | Việt Nam | Việt Nam | Việt Nam | Việt Nam |
| 2 | ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM CHÍNH | |||||
| Tử vong/thương tật vĩnh viễn do tai nạn | VND 100,000,000 | VND 200,000,000 | VND 300,000,000 | VND 500,000,000 | VND 1,000,000,000 | |
| Chi phí y tế do tai nạn | VND 10,000,000 | VND 20,000,000 | VND 30,000,000 | VND 50,000,000 | VND 100,000,000 | |
| Điều trị nội trú do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản (STBH/năm) | VND 35,000,000 | VND 50,000,000 | VND 100,000,000 | VND 150,000,000 | VND 200,000,000 | |
| Ngày viện do ốm đau, bệnh tật, biến chứng thai sản (STBH/ngày; tối đa 60 ngày/năm) | VND 1,750,000/ngày | VND 500,000/ngày | VND 5,000,000/ngày | VND 7,500,000/ngày | VND 10,000,000/ngày | |
| Phẫu thuật (STBH/năm) | VND 35,000,000 | VND 50,000,000 | VND 100,000,000 | VND 150,000,000 | VND 200,000,000 | |
| Điều trị trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện (STBH/năm) | VND 1,750,000 | VND 2,500,000 | VND 5,000,000 | VND 7,500,000 | VND 10,000,000 | |
| Điều trị trong vòng 30 ngày kế tiếp sau xuất viện (STBH/năm) | VND 1,750,000 | VND 2,500,000 | VND 5,000,000 | VND 7,500,000 | VND 10,000,000 | |
| Chi phí y tế chăm sóc tại nhà sau khi xuất viện, tối đa 15 ngày/năm (STBH/năm) | VND 1, | |||||
| 000 đồng/lần | 200,000 đồng/lần | |||||
| ĐKBS 02 Quyền lợi nha khoa | VND 1,000,000 | VND 2,000,000 | VND 3,000,000 | VND 5,000,000 | VND 10,000,000 | |
| ĐKBS 03 Quyền lợi thai sản (Sinh thường; Sinh mổ theo chỉ định bác sĩ, Biến chứng thai sản, STBH/năm) | Không | Không | VND 10,000,000 | VND 20,000,000 | VND 30,000,000 | |
| ĐKBS 04 Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn không do nguyên nhân tai nạn | VND 50,000,000 | VND 100,000,000 | VND 150,000,000 | VND 250,000,000 | VND 500,000,000 |
Lưu ý: Các thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để được tư vấn chi tiết và hỗ trợ tốt nhất, vui lòng liên hệ với MIC gần nhất.
⚖️ Ưu điểm & Lưu ý:
| Ưu điểm | Lưu ý quan trọng |
|---|---|
| Chi trả cho cả sinh thường và sinh mổ (nếu có chỉ định của bác sĩ). | Sinh mổ chủ động không nằm trong phạm vi bảo hiểm. |
| Hỗ trợ chi phí cho biến chứng thai sản. | Cần lưu ý thời gian chờ (270 ngày cho sinh thường/sinh mổ, 90 ngày cho biến chứng thai sản). |
| Có nhiều gói bảo hiểm với mức chi trả khác nhau, phù hợp với nhu cầu của từng người. | Số tiền bảo hiểm tối đa mỗi năm có giới hạn tùy theo gói bảo hiểm. |
| Hỗ trợ chi phí y tế phát sinh do biến chứng thai sản từ tuần thứ 13 nếu đã thực hiện các phương pháp hỗ trợ mang thai. | Các biện pháp hỗ trợ thụ thai thường không được bảo hiểm. |
Câu hỏi thường gặp ↑
Bảo hiểm thai sản của MIC chi trả những chi phí nào?
Thời gian chờ để được hưởng quyền lợi thai sản là bao lâu?
Nếu sinh con sau thời gian chờ, tôi được chi trả bao nhiêu?
MIC có chi trả cho các phương pháp hỗ trợ thụ thai không?

